Nghĩa tiếng Việt
- Người lái máy bay, phi công.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
An airman checked the controls before takeoff.
/ˈeəmən/
airman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lái máy bay, phi công.
An airman checked the controls before takeoff.