TanroDictionary Sổ từ

airman

/ˈeəmən/

Anh
0

airman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lái máy bay, phi công.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lái máy bay, phi công.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An airman checked the controls before takeoff.