TanroDictionary Sổ từ

airship

/ˈeəʃɪp/

Anh Thông dụng
0

airship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tàu bay; Khí cầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tàu bay.danh từEN-VI Dict
  2. Khí cầu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The airship floated quietly above the town.

  2. A silver airship drifted over the field.