Nghĩa tiếng Việt
- Tế bào không nhân; hồng cầu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lab studied an akaryocyte under light.
/ˌækəiːˈɑːsəti/
akaryocyte là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tế bào không nhân; hồng cầu.
The lab studied an akaryocyte under light.