Nghĩa tiếng Việt
- Làm lo sợ, làm sợ hãi, làm hốt hoảng, làm hoảng sợ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The loud crash was alarming to everyone.
/əˈlɑːmɪŋ/
alarming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm lo sợ, làm sợ hãi, làm hốt hoảng, làm hoảng sợ.
The loud crash was alarming to everyone.