Nghĩa tiếng Việt
- Sự báo động, sự báo nguy ((cũng) alarm).danh từEN-VI Dict
- Chuông đồng hồ báo thức ((cũng) alarum clock).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The alarum rang before dawn.
-
The alarum woke me at six.
/əˈlɑrəm/
alarum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự báo động, sự báo nguy ((cũng) alarm); Chuông đồng hồ báo thức ((cũng) alarum clock).
The alarum rang before dawn.
The alarum woke me at six.