TanroDictionary Sổ từ

alate

/ˈeɪˌleɪt/

Anh
0

alate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có cánh; có môi rộng (thân mềm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có cánh; có môi rộng (thân mềm).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The alate seed drifted on the wind.