TanroDictionary Sổ từ

albumen

/ˈælbjumɪn/

Anh
0

albumen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lòng trắng, trứng; Anbumin; Phôi nhũ, nội nhũ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lòng trắng, trứng.danh từEN-VI Dict
  2. Anbumin.danh từEN-VI Dict
  3. Phôi nhũ, nội nhũ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The egg white, or albumen, was thick.

  2. The lab tested the albumen in the sample.

  3. The seed had a soft albumen inside.