Nghĩa tiếng Việt
- Thể thơ ancaic (mười bốn câu, mỗi câu bốn bộ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He studied an alcaic poem for class.
/ælˈkeɪɪk/
alcaic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thể thơ ancaic (mười bốn câu, mỗi câu bốn bộ).
He studied an alcaic poem for class.