TanroDictionary Sổ từ

alcaic

/ælˈkeɪɪk/

Anh
0

alcaic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thể thơ ancaic (mười bốn câu, mỗi câu bốn bộ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thể thơ ancaic (mười bốn câu, mỗi câu bốn bộ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He studied an alcaic poem for class.