Nghĩa tiếng Việt
- Làm biến đổi (như thể bằng thuật giả kim).động từEN-VI Dict
- Làm biến hình, làm biến chất.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The story can alchemize pain into hope.
-
Time can alchemize fear into calm.
/ˈælkəˌmɑɪz/
alchemize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm biến đổi (như thể bằng thuật giả kim); Làm biến hình, làm biến chất.
The story can alchemize pain into hope.
Time can alchemize fear into calm.