TanroDictionary Sổ từ

alcove

/ˈælkəʊv/

Anh
0

alcove là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Góc phòng thụt vào (để đặt giường... ); Góc hóng mát (có lùm cây, trong vườn); Hốc tường (để đặt tượng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Góc phòng thụt vào (để đặt giường... ).danh từEN-VI Dict
  2. Góc hóng mát (có lùm cây, trong vườn).danh từEN-VI Dict
  3. Hốc tường (để đặt tượng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They placed a chair in the alcove.

  2. We rested in an alcove under the trees.

  3. A small statue stood in the alcove.