Nghĩa tiếng Việt
- Chức uỷ viên hội đồng thành phố, chức uỷ viên hội đồng khu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He won aldermanship in the town.
/ˈɔːldəˌmænˌʃɪp/
aldermanship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức uỷ viên hội đồng thành phố, chức uỷ viên hội đồng khu.
He won aldermanship in the town.