Nghĩa tiếng Việt
- Bà chủ quán bia.danh từEN-VI Dict
- Cá trích (từ Mỹ, nghĩa Mỹ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ale-wife greeted each guest with a smile.
-
The ale-wife swam near the shore at dusk.
/eɪlwaɪf/
ale-wife là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bà chủ quán bia; Cá trích (từ Mỹ, nghĩa Mỹ).
The ale-wife greeted each guest with a smile.
The ale-wife swam near the shore at dusk.