TanroDictionary Sổ từ

ale-wife

/eɪlwaɪf/

Anh
0

ale-wife là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bà chủ quán bia; Cá trích (từ Mỹ, nghĩa Mỹ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bà chủ quán bia.danh từEN-VI Dict
  2. Cá trích (từ Mỹ, nghĩa Mỹ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ale-wife greeted each guest with a smile.

  2. The ale-wife swam near the shore at dusk.