Nghĩa tiếng Việt
- Giải độc.tính từEN-VI Dict
- Thuốc giải độc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The alexipharmic drink was very bitter.
-
The doctor gave her an alexipharmic.
/əˌlɛksɪˈfɑːmɪk/
alexipharmic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giải độc; Thuốc giải độc.
The alexipharmic drink was very bitter.
The doctor gave her an alexipharmic.