TanroDictionary

align

/əˈlaɪn/

Anh
0

align là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sắp cho thẳng hàng; Sắp hàng, đứng thành hàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sắp cho thẳng hàng.động từEN-VI Dict
  2. Sắp hàng, đứng thành hàng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please align the chairs in a straight row.

  2. Please align the books on the shelf.

  3. to align the sights [of rifle] and bull's eye

    hướng đường ngắm (của súng) thẳng vào đúng giữa đích