Nghĩa tiếng Việt
- Sắp cho thẳng hàng.động từEN-VI Dict
- Sắp hàng, đứng thành hàng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please align the chairs in a straight row.
-
Please align the books on the shelf.
-
to align the sights [of rifle] and bull's eye
hướng đường ngắm (của súng) thẳng vào đúng giữa đích