TanroDictionary Sổ từ

alimentation

/ˌæləmənˈteɪʃən/

Anh
0

alimentation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nuôi cho ăn, sự nuôi dưỡng; Sự cấp dưỡng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nuôi cho ăn, sự nuôi dưỡng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự cấp dưỡng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Good alimentation helps children grow well.

  2. The charity provided alimentation for the village.