Nghĩa tiếng Việt
- Sự nuôi cho ăn, sự nuôi dưỡng.danh từEN-VI Dict
- Sự cấp dưỡng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Good alimentation helps children grow well.
-
The charity provided alimentation for the village.
/ˌæləmənˈteɪʃən/
alimentation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nuôi cho ăn, sự nuôi dưỡng; Sự cấp dưỡng.
Good alimentation helps children grow well.
The charity provided alimentation for the village.