Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của alimentđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soup alimented the hungry child.
/ˈæləməntɪd/
alimented là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của aliment.
The soup alimented the hungry child.