Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của aliment.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is alimenting the plants with rich soil.
/ˈæləməntɪŋ/
alimenting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của aliment.
He is alimenting the plants with rich soil.