TanroDictionary Sổ từ

alkali

/ˈælkəlaɪ/

Anh
0

alkali là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất kiềm; Đất muối; Xút bồ tạt, chất kiềm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất kiềm.danh từEN-VI Dict
  2. Đất muối.danh từEN-VI Dict
  3. Xút bồ tạt, chất kiềm.danh từEN-VI Dict
  4. Có chất kiềm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The alkali appeared in the report.

  2. The soil in that area is rich in alkali.

  3. Soap can be made with alkali.

  4. This chemical reaction requires a strong alkali solution.

  5. alkali earth

    đất kiềm