Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của alkalize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are alkalizing the water for testing.
/ˈælkəˌlaɪzɪŋ/
alkalizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của alkalize.
They are alkalizing the water for testing.