Nghĩa tiếng Việt
- Lắng tai nghe, chăm chú lắng nghe.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
Tell me all about your trip to Paris; I am all ears!
/ˌɔːl ˈɪəz/
all ears là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lắng tai nghe, chăm chú lắng nghe.
Tell me all about your trip to Paris; I am all ears!