Nghĩa tiếng Việt
- Sự viện lý, sự viện lẽ.danh từEN-VI Dict
- Luận điệu; lý để vin vào, cớ để vin vào (thường không đúng sự thật).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His allegation lacked clear proof.
-
The story was only an allegation.