Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của allegeđộng từEN-VI Dict
- Được cho là, bị cho là.tính từEN-VI Dict
- Được viện ra, được dẫn ra, được vin vào.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The alleged facts were never proven.
-
The police caught the alleged thief last night.
-
What was the alleged reason for your delay?
-
the alleged thief
người bị cho là kẻ trộm
-
the alleged reason
lý do được vin vào