Nghĩa tiếng Việt
- Lòng trung thành (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
- Bổn phận đối với vua, bổn phận đối với chính phủ (của người dân).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They pledged full allegiance to their new country.
-
Citizens show allegiance through honest work.
-
to pledge full allegiance to the country
nguyện hoàn toàn trung thành với tổ quốc
-
to take the oath of allegiance
nguyện trung thành