Nghĩa tiếng Việt
- Bài hát ca ngợi Chúa.danh từEN-VI Dict
- Dạng viết khác của hallelujah.động từWiktionary
Ví dụ
-
The choir sang an alleluia softly.
/ˌælɪˈluːjə/
alleluia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài hát ca ngợi Chúa; Dạng viết khác của hallelujah.
The choir sang an alleluia softly.