TanroDictionary Sổ từ

alleviation

/əˌliːviˈeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

alleviation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm nhẹ bớt, sự làm giảm bớt, sự làm đỡ, sự làm dịu, sự làm khuây (sự đau, nỗi đau khổ, nỗi phiền muộn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm nhẹ bớt, sự làm giảm bớt, sự làm đỡ, sự làm dịu, sự làm khuây (sự đau, nỗi đau khổ, nỗi phiền muộn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The medicine gave some alleviation from the pain.