Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm nhẹ bớt, sự làm giảm bớt, sự làm đỡ, sự làm dịu, sự làm khuây (sự đau, nỗi đau khổ, nỗi phiền muộn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The medicine gave some alleviation from the pain.
/əˌliːviˈeɪʃn/
alleviation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm nhẹ bớt, sự làm giảm bớt, sự làm đỡ, sự làm dịu, sự làm khuây (sự đau, nỗi đau khổ, nỗi phiền muộn).
The medicine gave some alleviation from the pain.