TanroDictionary Sổ từ

alley

/ˈæli/

Anh Thông dụng
0

alley là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngõ, đường đi, lối đi (giữa các dãy nhà); ngõ hẻm, phố hẻm; Lối đi có cây, đường đi có trồng cây (trong công viên... ); hành lang (trong rừng); Bãi đánh ki.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngõ, đường đi, lối đi (giữa các dãy nhà); ngõ hẻm, phố hẻm.danh từEN-VI Dict
  2. Lối đi có cây, đường đi có trồng cây (trong công viên... ); hành lang (trong rừng).danh từEN-VI Dict
  3. Bãi đánh ki.danh từEN-VI Dict
  4. Hòn bi (bằng đá thạch cao) ((cũng) ally).danh từEN-VI Dict
  5. Tên một họ.danh từEN-VI Dict
  6. Một tên dành cho nữ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We walked through a narrow alley behind shops.

  2. The alley of trees led to the lake.

  3. He rolled the ball into the alley.

  4. She found a small alley in the drawer.

  5. The alley name was written in ink.