TanroDictionary Sổ từ

alliance

/əˈlaɪəns/

Anh Thông dụng
0

alliance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự liên minh, khối liên minh khối đồng minh; Sự thông gia; Quan hệ họ hàng; sự cùng chung một tính chất, sự cùng chung những đức tính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự liên minh, khối liên minh khối đồng minh.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thông gia.danh từEN-VI Dict
  3. Quan hệ họ hàng; sự cùng chung một tính chất, sự cùng chung những đức tính.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The two nations formed a strong trade alliance recently.

  2. Their marriage created a new alliance.

  3. Their shared values formed a strong alliance.

  4. to enterinto alliance with; to form an alliance with

    liên minh với, thành lập khối đồng minh với