TanroDictionary Sổ từ

allotment

/əˈlɒtmənt/

Anh Thông dụng
0

allotment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phân công, sự giao việc (phần việc); sự định dùng (một số tiền vào việc gì); Sự chia phần, sự phân phối; sự định phần; Phần được chia, phần được phân phối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phân công, sự giao việc (phần việc); sự định dùng (một số tiền vào việc gì).danh từEN-VI Dict
  2. Sự chia phần, sự phân phối; sự định phần.danh từEN-VI Dict
  3. Phần được chia, phần được phân phối.danh từEN-VI Dict
  4. Mảnh đất được phân phối để cày cấy.danh từEN-VI Dict
  5. Sự phiên chế.danh từEN-VI Dict
  6. Sự chuyển (một phần lương) cho gia đình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The budget allotment covered new books.

  2. Each student got an equal allotment of time.

  3. Her allotment of lunch money was small.

  4. They grow tomatoes on a tiny allotment.

  5. The army changed its allotment of duties.