Nghĩa tiếng Việt
- Sự phân công, sự giao việc (phần việc); sự định dùng (một số tiền vào việc gì).danh từEN-VI Dict
- Sự chia phần, sự phân phối; sự định phần.danh từEN-VI Dict
- Phần được chia, phần được phân phối.danh từEN-VI Dict
- Mảnh đất được phân phối để cày cấy.danh từEN-VI Dict
- Sự phiên chế.danh từEN-VI Dict
- Sự chuyển (một phần lương) cho gia đình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The budget allotment covered new books.
-
Each student got an equal allotment of time.
-
Her allotment of lunch money was small.
-
They grow tomatoes on a tiny allotment.
-
The army changed its allotment of duties.