TanroDictionary Sổ từ

allottee

/əˌlɑːˈti/

Anh
0

allottee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người được nhận phần chia.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người được nhận phần chia.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The allottee signed the land papers.