Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của allot.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are allotting seats for each guest.
/əˈlɑtɪŋ/
allotting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của allot.
They are allotting seats for each guest.