Nghĩa tiếng Việt
- Cho phép, để cho.động từEN-VI Dict
- Thừa nhận, công nhận, chấp nhận.động từEN-VI Dict
- Cho, cấp cho, trợ cấp, cấp phát.động từEN-VI Dict
- Trừ bớt; thêm.động từEN-VI Dict
- Kể đến, tính đến; chiếu cố đến, chú ý đến.động từEN-VI Dict
- Cho phép; chịu được, dung thứ được, chấp nhận.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please allow me to help you with your bags.
-
I do not allow something to be true without proof.
-
The teacher allow extra time for reading.
-
We must allow five per cent for breakage.
-
You should allow for the delays caused by rain.