TanroDictionary

allow

/əˈlaʊ/

Anh
0

allow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cho phép, để cho; Thừa nhận, công nhận, chấp nhận; Cho, cấp cho, trợ cấp, cấp phát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho phép, để cho.động từEN-VI Dict
  2. Thừa nhận, công nhận, chấp nhận.động từEN-VI Dict
  3. Cho, cấp cho, trợ cấp, cấp phát.động từEN-VI Dict
  4. Trừ bớt; thêm.động từEN-VI Dict
  5. Kể đến, tính đến; chiếu cố đến, chú ý đến.động từEN-VI Dict
  6. Cho phép; chịu được, dung thứ được, chấp nhận.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please allow me to help you with your bags.

  2. I do not allow something to be true without proof.

  3. The teacher allow extra time for reading.

  4. We must allow five per cent for breakage.

  5. You should allow for the delays caused by rain.