TanroDictionary Sổ từ

alluvion

/əˈluːviən/

Anh
0

alluvion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bồi đất (lên bãi biển, bờ sông... ); Nước lụt; Bồi tích, đất bồi, phù sa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bồi đất (lên bãi biển, bờ sông... ).danh từEN-VI Dict
  2. Nước lụt.danh từEN-VI Dict
  3. Bồi tích, đất bồi, phù sa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The river caused slow alluvion along the bank.

  2. The storm brought alluvion to the coast.

  3. The field was covered with fresh alluvion.