Nghĩa tiếng Việt
- Bồi tích, đất bồi, đất phù sa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The river deposited rich alluvium on the bank.
-
alluvium period
(địa lý,địa chất) kỷ thứ tư
/əˈluːviəm/
alluvium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bồi tích, đất bồi, đất phù sa.
The river deposited rich alluvium on the bank.
alluvium period
(địa lý,địa chất) kỷ thứ tư