TanroDictionary Sổ từ

alluvium

/əˈluːviəm/

Anh
0

alluvium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bồi tích, đất bồi, đất phù sa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bồi tích, đất bồi, đất phù sa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The river deposited rich alluvium on the bank.

  2. alluvium period

    (địa lý,địa chất) kỷ thứ tư