Nghĩa tiếng Việt
- Sách thiên văn (của Ptô-lê-mi); sách chiêm tinh; sách luyện giả kim.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He read an old almagest in the library.
/ˈælməˌdʒɛst/
almagest là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sách thiên văn (của Ptô-lê-mi); sách chiêm tinh; sách luyện giả kim.
He read an old almagest in the library.