TanroDictionary Sổ từ

aloe

/ˈæləʊ/

Anh
0

aloe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây lô hội; Dầu tẩy lô hội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây lô hội.danh từEN-VI Dict
  2. Dầu tẩy lô hội.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She used aloe on her dry skin.

  2. Aloe soothed the burn quickly.