Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng cô độc, tình trạng đơn độc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her aloneness made the room feel quiet.
/əˈloʊnnəs/
aloneness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng cô độc, tình trạng đơn độc.
Her aloneness made the room feel quiet.