Nghĩa tiếng Việt
- Ở xa, tách xa.tính từEN-VI Dict
- Xa rời, tách rời.tính từEN-VI Dict
- Xa rời, lánh xa, cách biệt.tính từEN-VI Dict
- Ở ngoài khơi lộng gió.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He stayed aloof during the party.
-
She felt aloof from the noisy group.
-
She stood aloof during the party last night.
-
The boat drifted aloof in the wind.
-
to stand (keep, hold) aloof
đứng tách rời, lánh xa; không dính vào, đứng ngoài vòng, bàng quan