TanroDictionary Sổ từ

alpaca

/ælˈpækə/

Anh
0

alpaca là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Anpaca (động vật thuộc loại lạc đà không bướu ở Nam Mỹ); Lông len anpaca; Vải anpaca (làm bằng lông len anpaca).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Anpaca (động vật thuộc loại lạc đà không bướu ở Nam Mỹ).danh từEN-VI Dict
  2. Lông len anpaca.danh từEN-VI Dict
  3. Vải anpaca (làm bằng lông len anpaca).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The alpaca grazed quietly in the pen.

  2. Her scarf was made from alpaca wool.

  3. This alpaca coat feels very soft.