Nghĩa tiếng Việt
- Hiển thị chữ cái, hiển thị văn tự.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the alpha display on the desk.
/ dɪˈspleɪ/
alpha display là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiển thị chữ cái, hiển thị văn tự.
He kept the alpha display on the desk.