TanroDictionary Sổ từ

alphabet

/ˈælfəbet/

Anh Thông dụng
0

alphabet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bảng chữ cái, hệ thống chữ cái; Điều cơ bản, bước đầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bảng chữ cái, hệ thống chữ cái.danh từEN-VI Dict
  2. Điều cơ bản, bước đầu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Children learn the alphabet before reading.

  2. Trust is the alphabet of friendship.