Nghĩa tiếng Việt
- Bảng chữ cái, hệ thống chữ cái.danh từEN-VI Dict
- Điều cơ bản, bước đầu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Children learn the alphabet before reading.
-
Trust is the alphabet of friendship.
/ˈælfəbet/
alphabet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bảng chữ cái, hệ thống chữ cái; Điều cơ bản, bước đầu.
Children learn the alphabet before reading.
Trust is the alphabet of friendship.