Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể thay đổi, tính có thể sửa đổi, tính có thể biến đổi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The alterabiliti of the schedule helped the team.
/ˌæltəəˈbɪləti/
alterability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính có thể thay đổi, tính có thể sửa đổi, tính có thể biến đổi.
The alterabiliti of the schedule helped the team.