TanroDictionary Sổ từ

alternate

/ɔːlˈtɜːnət/

Anh Thông dụng
0

alternate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xen kẽ, xen nhau, luân phiên nhau, thay phiên; So le; Người thay phiên, người thay thế, người dự khuyết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xen kẽ, xen nhau, luân phiên nhau, thay phiên.tính từEN-VI Dict
  2. So le.tính từEN-VI Dict
  3. Người thay phiên, người thay thế, người dự khuyết.danh từEN-VI Dict
  4. Để xen nhau, xen kẽ, xen nhau; luân phiên, lần lượt kế tiếp nhau.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They work alternate shifts during the week.

  2. Please choose an alternate angle for the photo.

  3. As an alternate, she joined the team late.

  4. The workers alternate between day and night shifts.

  5. to serve alternate shifts

    làm luân phiên, làm theo ca kíp