Nghĩa tiếng Việt
- Bộ chỉ báo độ cao, đồng hồ đo cao.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A altitude indicator helped the team.
/ ˈɪndəˌkeɪtɜː/
altitude indicator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ chỉ báo độ cao, đồng hồ đo cao.
A altitude indicator helped the team.