Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa vị tha.tính từEN-VI Dict
- Vị tha, có lòng vị tha.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her altruistic choice saved the injured dog.
-
An altruistic teacher stayed late to help students.
/ˌæltruˈɪstɪk/
altruistic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ nghĩa vị tha; Vị tha, có lòng vị tha.
Her altruistic choice saved the injured dog.
An altruistic teacher stayed late to help students.