Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của amalgamateđộng từEN-VI Dict
- Đã hỗn hồng.tính từEN-VI Dict
- Đã pha trộn, đã trộn lẫn, đã hỗn hợp; đã hợp nhất.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The two firms amalgamated last year.
-
The paint looked amalgamated after the long mix.
-
The teams amalgamated into one group.