Nghĩa tiếng Việt
- Người biên chép, người thư ký.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The amanuenses copied the notes by hand.
/ˈæmənuːənzɪz/
amanuenses là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người biên chép, người thư ký.
The amanuenses copied the notes by hand.