TanroDictionary Sổ từ

amaranthine

/ˌæməˈræntθən/

Anh
0

amaranthine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đỏ tía; Bất diệt, bất tử; (thực vật học) Đỏ tía.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đỏ tía.tính từEN-VI Dict
  2. Bất diệt, bất tử.tính từEN-VI Dict
  3. (thực vật học) Đỏ tía.danh từWiktionary
  4. (thơ ca) Bất diệt, bất tử.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. The sunset turned the clouds amaranthine.

  2. They remembered her amaranthine courage.