Nghĩa tiếng Việt
- Đài (thu-phát) tài tử/nghiệp dư.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The amateur station sounded clear.
/ ˈsteɪʃən/
amateur station là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đài (thu-phát) tài tử/nghiệp dư.
The amateur station sounded clear.