Nghĩa tiếng Việt
- Làm kinh ngạc, làm sửng sốt, làm hết sức ngạc nhiên.động từEN-VI Dict
- (như) amazement.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her quick idea can amaze the whole class.
-
They stared in amaze at the tall tower.
/əˈmeɪz/
amaze là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm kinh ngạc, làm sửng sốt, làm hết sức ngạc nhiên; (như) amazement.
Her quick idea can amaze the whole class.
They stared in amaze at the tall tower.