Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của amaze.động từEN-VI Dict
- Làm kinh ngạc, làm sửng sốt, làm hết sức ngạc nhiên.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was amazing everyone with her memory.
-
The view from the top was amazing.